Bản dịch của từ Readonly trong tiếng Việt

Readonly

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Readonly(Adjective)

rˈɛdənli
ˈrɛdənɫi
01

Được sử dụng trong lĩnh vực máy tính để mô tả các tập tin hoặc cơ sở dữ liệu không thể thay đổi.

Used in computing to describe files or databases that cannot be altered

Ví dụ
02

Được chỉ định là không cho phép thay đổi nội dung

Designated as not allowing changes to the content

Ví dụ
03

Có thể đọc nhưng không thể chỉnh sửa

Able to be read but not modified

Ví dụ