Bản dịch của từ Realize the gains trong tiếng Việt

Realize the gains

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Realize the gains(Phrase)

rˈiːlaɪz tʰˈiː ɡˈeɪnz
ˈriˌɫaɪz ˈθi ˈɡeɪnz
01

Hiểu hoặc nhận ra lợi nhuận thu được từ một tình huống

Understanding or recognizing the benefits gained from a situation

理解或者认识到某个情况带来的好处

Ví dụ
02

Ðây là cách diễn đạt để thừa nhận sự cải thiện hoặc tăng giá trị

To acknowledge the improvement or increase in value

用以确认改善或增值

Ví dụ
03

Nhận thức rõ về những lợi ích hoặc lợi thế đã đạt được

Recognize the benefits or advantages that have occurred.

认识到已经取得的益处或优势。

Ví dụ