Bản dịch của từ Reappointment trong tiếng Việt

Reappointment

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reappointment(Noun)

ɹˌiəpˈɔintmn̩t
ɹˌiəpˈɔintmn̩t
01

Hành động bổ nhiệm lại hoặc trạng thái được bổ nhiệm lại cho một chức vụ, vị trí (người đã được bổ nhiệm trước đó được giao chức vụ đó lần nữa).

The action of reappointing or the state of being reappointed.

重新任命的行为或状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Reappointment (Noun)

SingularPlural

Reappointment

Reappointments

Reappointment(Verb)

ɹˌiəpˈɔintmn̩t
ɹˌiəpˈɔintmn̩t
01

Bổ nhiệm lại người nào đó vào một vị trí hoặc công việc mới (thường là tiếp tục hoặc lặp lại việc bổ nhiệm cho cùng người).

Appoint (someone) to a new position or job.

重新任命某人到新职位或工作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh