Anh - Việt

Bản dịch của từ Reasonableness trong tiếng Việt

reasonableness

Noun

reasonableness (Noun)

/ɹˈizənəbʌlnəs/
/ɹˈiznəbʌlnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính hợp lý; trạng thái hoặc đặc điểm của việc có lý, công bằng và phù hợp với lý trí. Dùng để mô tả hành vi, quyết định hoặc yêu cầu không quá cực đoan, dễ chấp nhận và có cơ sở hợp lý.

Tính hợp lý; trạng thái hoặc đặc điểm của việc có lý, công bằng và phù hợp với lý trí. Dùng để mô tả hành vi, quyết định hoặc yêu cầu không quá cực đoan, dễ chấp nhận và có cơ sở hợp lý.

uncountable The state or characteristic of being reasonable.

Ví dụ
Tính hợp lý của lập luận của cô ấy đã ấn tượng các giám khảo trong cuộc tranh luận.The reasonableness of her argument impressed the judges during the debate.
Tính hợp lý của yêu cầu của anh ấy đã bị các thành viên ủy ban đặt câu hỏi.The reasonableness of his request was questioned by the committee members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh