Bản dịch của từ Reasonableness trong tiếng Việt

Reasonableness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reasonableness(Noun)

ɹˈizənəbʌlnəs
ɹˈiznəbʌlnəs
01

Tính hợp lý; trạng thái hoặc đặc điểm của việc có lý, công bằng và phù hợp với lý trí. Dùng để mô tả hành vi, quyết định hoặc yêu cầu không quá cực đoan, dễ chấp nhận và có cơ sở hợp lý.

Uncountable The state or characteristic of being reasonable.

Ví dụ
02

Danh từ chỉ một hành động hoặc hành vi hợp lý, có lý, phù hợp với lẽ phải và được người khác coi là đúng đắn trong hoàn cảnh nhất định.

Countable A reasonable action or behaviour.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ