Bản dịch của từ Recalcitrant trong tiếng Việt

Recalcitrant

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recalcitrant(Noun)

ɹikˈælsɪtɹnt
ɹɪkˈælsɪtɹnt
01

Một người có thái độ cố chấp không hợp tác.

A person with an obstinately uncooperative attitude.

Ví dụ

Recalcitrant(Adjective)

ɹikˈælsɪtɹnt
ɹɪkˈælsɪtɹnt
01

Có thái độ bất hợp tác một cách ngoan cố đối với quyền lực hoặc kỷ luật.

Having an obstinately uncooperative attitude towards authority or discipline.

Ví dụ

Dạng tính từ của Recalcitrant (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Recalcitrant

Ngoan cố

More recalcitrant

Cứng đầu hơn

Most recalcitrant

Ngoan cố nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ