Anh - Việt

Bản dịch của từ Receptivity trong tiếng Việt

receptivity

Noun

receptivity (Noun)

/ɹˈisɛptˈɪvɪti/
/ɹisɛptˈɪvɪti/
AI

Nghĩa 01 · Khả năng tiếp nhận và phản hồi với các kích thích, ý kiến hoặc thông tin mới; sẵn sàng lắng nghe, chấp nhận hoặc phản ứng trước những điều đến từ môi trường xung quanh.

Khả năng tiếp nhận và phản hồi với các kích thích, ý kiến hoặc thông tin mới; sẵn sàng lắng nghe, chấp nhận hoặc phản ứng trước những điều đến từ môi trường xung quanh.

the quality of being able to receive and respond to different stimuli.

Ví dụ
Sự tiếp nhận của cô ấy đối với ý tưởng mới đã khiến cô ấy trở thành một thành viên đội tuyệt vời.Her receptivity to new ideas made her a great team player.
Sự tiếp nhận của cộng đồng đối với sự thay đổi đã rõ ràng trong việc họ thích nghi nhanh chóng.The community's receptivity to change was evident in their quick adaptation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh