Bản dịch của từ Recipient bank trong tiếng Việt
Recipient bank
Noun [U/C]

Recipient bank(Noun)
rˈɛsɪpiənt bˈæŋk
rɪˈsɪpiənt ˈbæŋk
Ví dụ
02
Tổ chức được phép cung cấp dịch vụ ngân hàng cho khách hàng
An organization is authorized to provide banking services to customers.
一家机构被允许为客户提供银行服务。
Ví dụ
03
Một tổ chức tài chính nhận và giữ các khoản tiền gửi của cá nhân và doanh nghiệp.
A financial institution accepts and holds deposits from individuals and businesses.
一家接收并保管个人和企业存款的金融机构
Ví dụ
