Anh - Việt

Bản dịch của từ Recode trong tiếng Việt

recode

Verb

recode (Verb)

/ɹɨkˈoʊd/
/ɹɨkˈoʊd/
AI

Nghĩa 01

Chuyển đổi hoặc viết lại một chương trình/một đoạn mã sang dạng mã khác; thay đổi mã (thường là mã máy tính) để nó sử dụng ngôn ngữ, định dạng hoặc hệ thống mã mới.

Put something especially a computer program into a different code.

Ví dụ
Họ sẽ mã hóa lại ứng dụng để cải thiện tính năng tương tác xã hội.They will recode the app for better social interaction features.
Các nhà phát triển đã không mã hóa lại phần mềm vào năm ngoái.The developers did not recode the software last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của recode (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

recode

V2

Quá khứ đơn

Past simple

recoded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

recoded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

recodes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

recoding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh