recycling
recycling (Noun)
Nghĩa 01
Hành động hoặc quá trình biến rác thải, vật liệu bỏ đi thành những nguyên liệu hoặc sản phẩm có thể dùng lại.
the action or process of converting waste into reusable material.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của recycling (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
recycling | - |
Kết hợp từ của recycling (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tái chế chất thải waste recycling | Tái chế rác giúp giảm ô nhiễm trong cộng đồng chúng ta. Waste recycling helps reduce pollution in our community. |
tái chế tại cửa nhà doorstep recycling | Thùng tái chế trên ngưỡng cửa khuyến khích thói quen thân thiện với môi trường trong cộng đồng. Doorstep recycling bins promote eco-friendly habits in communities. |
tái chế giấy paper recycling | Tái chế giấy giúp giảm rác và bảo vệ môi trường. Paper recycling helps reduce waste and protect the environment. |
tái chế nhựa plastic recycling | Tái chế nhựa giúp giảm ô nhiễm môi trường ở khu vực đô thị. Plastic recycling helps reduce environmental pollution in urban areas. |
tái chế bên lề đường kerbside/curbside recycling | Thùng tái chế ven đường được thu gom hàng tuần trong khu phố. Kerbside recycling bins are collected weekly in the neighborhood. |
recycling (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của recycling (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | recycle |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | recycled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | recycled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | recycles |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | recycling |