Bản dịch của từ Rediffusion trong tiếng Việt

Rediffusion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rediffusion(Noun)

ɹˌidɪfjˈuʒn̩
ɹidɪfjˈuʒn̩
01

Hành động phát lại hoặc trung chuyển các chương trình phát thanh/truyền hình, thường là nhận tín hiệu ở một đầu mối trung tâm rồi phát tiếp qua cáp hoặc hệ thống khác đến các máy thu khác.

The relaying of broadcast programmes, especially by cable from a central receiver.

中央接收机通过电缆转播广播节目

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh