Bản dịch của từ Receiver trong tiếng Việt
Receiver

Receiver (Noun)
Một dụng cụ hoặc bình để hứng và thu lại sản phẩm sau khi chưng cất, sắc ký hoặc các quá trình tách/thu hồi chất khác.
A container for collecting the products of distillation, chromatography, or other process.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bộ phận của điện thoại (thường nằm ở ống nghe) chuyển tín hiệu điện thành âm thanh mà người nghe nghe được.
The part of a telephone apparatus contained in the earpiece, in which electrical signals are converted into sounds.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "receiver" có nghĩa là người nhận, thiết bị nhận tín hiệu hoặc tài khoản để tiếp nhận những thứ gửi đến. Trong tiếng Anh Mỹ, "receiver" thường chỉ thiết bị nhận tín hiệu trong công nghệ, trong khi đó ở tiếng Anh Anh, từ này có thể ám chỉ cả người nhận bưu phẩm. Sự khác biệt chủ yếu nằm ở ngữ cảnh sử dụng và những lĩnh vực cụ thể mà từ này xuất hiện. Từ này có thể được dùng trong các lĩnh vực như truyền thông, học thuật và kỹ thuật.
Họ từ
Từ "receiver" có nghĩa là người nhận, thiết bị nhận tín hiệu hoặc tài khoản để tiếp nhận những thứ gửi đến. Trong tiếng Anh Mỹ, "receiver" thường chỉ thiết bị nhận tín hiệu trong công nghệ, trong khi đó ở tiếng Anh Anh, từ này có thể ám chỉ cả người nhận bưu phẩm. Sự khác biệt chủ yếu nằm ở ngữ cảnh sử dụng và những lĩnh vực cụ thể mà từ này xuất hiện. Từ này có thể được dùng trong các lĩnh vực như truyền thông, học thuật và kỹ thuật.
