receiver
receiver (Noun)
Nghĩa 01 · Một dụng cụ hoặc bình để hứng và thu lại sản phẩm sau khi chưng cất, sắc ký hoặc các quá trình tách/thu hồi chất khác.
Một dụng cụ hoặc bình để hứng và thu lại sản phẩm sau khi chưng cất, sắc ký hoặc các quá trình tách/thu hồi chất khác.
A container for collecting the products of distillation, chromatography, or other process.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bộ phận của điện thoại (thường nằm ở ống nghe) chuyển tín hiệu điện thành âm thanh mà người nghe nghe được.
Bộ phận của điện thoại (thường nằm ở ống nghe) chuyển tín hiệu điện thành âm thanh mà người nghe nghe được.
The part of a telephone apparatus contained in the earpiece, in which electrical signals are converted into sounds.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Người hoặc công ty được tòa án chỉ định để quản lý tài chính, tài sản và nợ nần của một doanh nghiệp hoặc cá nhân khi họ bị phá sản hoặc không còn khả năng trả nợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05 · Phần của súng (khẩu súng) chứa cơ cấu hoạt động (bộ khóa, búa, cò, v.v.) và là nơi gắn nòng súng cùng các bộ phận khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của receiver (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
receiver | receivers |
Kết hợp từ của receiver (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
người đại diện chính thức official receiver | Người quản lý chính thức quản lý phá sản của các doanh nghiệp xã hội. The official receiver manages bankruptcies of social enterprises. |
ống nghe điện thoại telephone receiver | Cái ống nghe điện thoại nặng nhưng cần thiết cho cuộc gọi. The telephone receiver was heavy but necessary for the call. |
người nhận quản trị administrative receiver | Người tiếp nhận hành chính đã quản lý quỹ của tổ chức từ thiện hiệu quả năm ngoái. The administrative receiver managed the charity's funds effectively last year. |
máy thu truyền hình television receiver | Trong bài kiểm tra nói tiếng Anh, tôi đã nói về chiếc máy thu hình ở nhà giúp tôi học từ mới. In my English speaking test, I talked about a television receiver at home that helps me learn new words. |
máy thu radio radio receiver | Trong bài thi nói IELTS, tôi đã nói về cách bà tôi nghe máy thu radio mỗi ngày để cập nhật tin tức. In the IELTS speaking test, I talked about how my grandmother listens to a radio receiver every day for news. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "receiver" có nghĩa là người nhận, thiết bị nhận tín hiệu hoặc tài khoản để tiếp nhận những thứ gửi đến. Trong tiếng Anh Mỹ, "receiver" thường chỉ thiết bị nhận tín hiệu trong công nghệ, trong khi đó ở tiếng Anh Anh, từ này có thể ám chỉ cả người nhận bưu phẩm. Sự khác biệt chủ yếu nằm ở ngữ cảnh sử dụng và những lĩnh vực cụ thể mà từ này xuất hiện. Từ này có thể được dùng trong các lĩnh vực như truyền thông, học thuật và kỹ thuật.