Bản dịch của từ Distillation trong tiếng Việt
Distillation

Distillation (Noun)
Hành động tóm tắt, trích xuất phần cốt lõi hoặc ý chính nhất của một nội dung; lấy cái tinh túy, điểm quan trọng nhất từ một vấn đề hoặc văn bản.
The extraction of the essential meaning or most important aspects of something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Chưng cất (distillation) là một quá trình tách riêng các thành phần trong hỗn hợp lỏng dựa trên sự khác nhau về điểm sôi của chúng. Quá trình này thường được sử dụng trong ngành công nghiệp chế biến rượu, sản xuất nước tinh khiết, và trong hóa học để tinh chế dung môi. Ở tiếng Anh Mỹ, "distillation" mang nghĩa tương tự như trong tiếng Anh Anh, không có sự khác biệt lớn về ngữ nghĩa hay cách sử dụng, mặc dù có thể có sự khác biệt nhỏ trong cách phát âm.
Họ từ
Chưng cất (distillation) là một quá trình tách riêng các thành phần trong hỗn hợp lỏng dựa trên sự khác nhau về điểm sôi của chúng. Quá trình này thường được sử dụng trong ngành công nghiệp chế biến rượu, sản xuất nước tinh khiết, và trong hóa học để tinh chế dung môi. Ở tiếng Anh Mỹ, "distillation" mang nghĩa tương tự như trong tiếng Anh Anh, không có sự khác biệt lớn về ngữ nghĩa hay cách sử dụng, mặc dù có thể có sự khác biệt nhỏ trong cách phát âm.
