Anh - Việt

Bản dịch của từ Redisposition trong tiếng Việt

redisposition

Noun

redisposition (Noun)

/ɹˌidɨspəzˈɪʃən/
/ɹˌidɨspəzˈɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình sắp xếp, bố trí lại; kết quả của việc bố trí lại (tức là việc đặt/thu xếp một thứ gì đó lần nữa hoặc theo một cách mới).

The action or an act of disposing again or further the result of this a new disposition.

Ví dụ
Việc tái phân bổ tài nguyên đã cải thiện dịch vụ cộng đồng ở Springfield năm ngoái.The redisposition of resources improved community services in Springfield last year.
Việc tái phân bổ các chương trình xã hội không mang lại lợi ích cho tất cả các khu phố.The redisposition of social programs did not benefit all neighborhoods equally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh