Bản dịch của từ Rednecks trong tiếng Việt

Rednecks

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rednecks(Noun)

ɹˈɛdnɛks
ɹˈɛdnɛks
01

Từ miệt thị chỉ những người da trắng nghèo, thường là nông dân hoặc lao động lao động thấp sống ở miền nam nước Mỹ; ám chỉ họ là kém học thức, thô lỗ hoặc bảo thủ.

A contemptuous term used to refer to poor white farmers especially those from the southern United States.

在美国南部,指贫穷的白人农民,通常被视为无知和粗俗。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ