Anh - Việt

Bản dịch của từ Referencing trong tiếng Việt

referencing

VerbNoun Countable

referencing (Verb)

/ɹˈɛfɚnsɪŋ/
/ɹˈɛfɹnsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đề cập đến hoặc ám chỉ đến ai/cái gì; nhắc tới như một tham chiếu.

Đề cập đến hoặc ám chỉ đến ai/cái gì; nhắc tới như một tham chiếu.

mention or allude to.

Ví dụ
Trong bài luận của mình, Maria đang đề cập đến tác động của mạng xã hội đến thanh niên.In her essay, Maria is referencing social media's impact on youth.
John không đề cập đến bất kỳ nghiên cứu nào trong bài phát biểu của mình về các vấn đề xã hội.John is not referencing any studies in his speech about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của referencing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reference

V2

Quá khứ đơn

Past simple

referenced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

referenced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

references

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

referencing

referencing (Noun Countable)

AI

Nghĩa 01 · Hành động đề cập đến hoặc nhắc tới một điều gì đó (việc nói đến, nêu ra hoặc liên hệ tới một nguồn, đối tượng hay thông tin).

Hành động đề cập đến hoặc nhắc tới một điều gì đó (việc nói đến, nêu ra hoặc liên hệ tới một nguồn, đối tượng hay thông tin).

the action of mentioning or alluding to something.

Ví dụ
Việc tham chiếu mạng xã hội cải thiện giao tiếp trong các mối quan hệ hiện đại.Referencing social media improves communication in modern relationships.
Tôi không thích tham chiếu những bình luận tiêu cực trên mạng.I don't like referencing negative comments online.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh