Bản dịch của từ Referencing trong tiếng Việt

Referencing

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Referencing(Verb)

ɹˈɛfɚnsɪŋ
ɹˈɛfɹnsɪŋ
01

Đề cập đến hoặc ám chỉ đến ai/cái gì; nhắc tới như một tham chiếu.

Mention or allude to.

Ví dụ

Dạng động từ của Referencing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reference

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Referenced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Referenced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

References

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Referencing

Referencing(Noun Countable)

01

Hành động đề cập đến hoặc nhắc tới một điều gì đó (việc nói đến, nêu ra hoặc liên hệ tới một nguồn, đối tượng hay thông tin).

The action of mentioning or alluding to something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ