Anh - Việt

Bản dịch của từ Refractiveness trong tiếng Việt

refractiveness

Adjective

refractiveness (Adjective)

/ɹɨfɹˈæktəvnəs/
/ɹɨfɹˈæktəvnəs/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả nét đẹp, cách cư xử hoặc phong thái có chiều hướng dí dỏm, tinh nghịch và duyên dáng; biểu hiện sự tinh tế, hài hước khéo léo trong thái độ hoặc lời nói.

Miêu tả nét đẹp, cách cư xử hoặc phong thái có chiều hướng dí dỏm, tinh nghịch và duyên dáng; biểu hiện sự tinh tế, hài hước khéo léo trong thái độ hoặc lời nói.

Showing marked and often playful or witty beauty or manner.

Ví dụ
Sự rực rỡ của cô ấy khiến bữa tiệc trở nên sống động và thú vị.Her refractiveness made the party lively and enjoyable for everyone.
Sự rực rỡ của diễn giả không thu hút được khán giả nghiêm túc.The speaker's refractiveness did not appeal to the serious audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh