Anh - Việt

Bản dịch của từ Refresher course trong tiếng Việt

refresher course

Noun

refresher course (Noun)

/ɹɪfɹˈɛʃəɹ koʊɹs/
/ɹɪfɹˈɛʃəɹ koʊɹs/
AI

Nghĩa 01 · Một khóa ngắn để ôn lại hoặc cập nhật kiến thức, kỹ năng đã học trước đó liên quan đến nghề nghiệp hoặc công việc.

Một khóa ngắn để ôn lại hoặc cập nhật kiến thức, kỹ năng đã học trước đó liên quan đến nghề nghiệp hoặc công việc.

A short course reviewing or updating previous studies or training connected with one's profession.

Ví dụ
Sau nhiều năm làm việc, cô quyết định tham gia một khóa bồi dưỡng.After years of working, she decided to take a refresher course.
Khóa bồi dưỡng đã giúp anh nâng cao kỹ năng truyền thông xã hội của mình.The refresher course helped him brush up on his social media skills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh