Bản dịch của từ Updating trong tiếng Việt

Updating

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Updating (Verb)

ˈʌpdeɪtɪŋ
ˈʌpdeɪtɪŋ
01

Để làm cho một cái gì đó hiện đại hơn hoặc cập nhật.

To make something more modern or uptodate.

Ví dụ

Updating your social media regularly can help increase your followers.

Cập nhật thường xuyên trang mạng xã hội của bạn có thể giúp tăng số người theo dõi của bạn.

Neglecting to update your profile may result in losing connections with friends.

Bỏ quên việc cập nhật hồ sơ của bạn có thể dẫn đến mất kết nối với bạn bè.

Have you been