Bản dịch của từ Updating trong tiếng Việt
Updating
Verb Noun [U/C]

Updating (Verb)
ˈʌpdeɪtɪŋ
ˈʌpdeɪtɪŋ
Ví dụ
Updating your social media regularly can help increase your followers.
Cập nhật thường xuyên trang mạng xã hội của bạn có thể giúp tăng số người theo dõi của bạn.
Neglecting to update your profile may result in losing connections with friends.
Bỏ quên việc cập nhật hồ sơ của bạn có thể dẫn đến mất kết nối với bạn bè.
Have you been