Anh - Việt

Bản dịch của từ Reviewing trong tiếng Việt

reviewing

Verb

reviewing (Verb)

/ɹivjˈuɪŋ/
/ɹivjˈuɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · xem xét, đánh giá một việc gì đó một cách chính thức hoặc cẩn thận, thường để quyết định có cần sửa đổi, thay đổi hay cải tiến hay không.

xem xét, đánh giá một việc gì đó một cách chính thức hoặc cẩn thận, thường để quyết định có cần sửa đổi, thay đổi hay cải tiến hay không.

examine or assess something formally with the possibility or intention of instituting change if necessary.

Ví dụ
Ủy ban đang xem xét các chính sách xã hội để cải thiện cộng đồng.The committee is reviewing the social policies for community improvement.
Họ không đang xem xét phản hồi từ sự kiện cộng đồng gần đây.They are not reviewing the feedback from the recent community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reviewing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

review

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reviewed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reviewed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reviews

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reviewing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh