Anh - Việt

Bản dịch của từ Refutation trong tiếng Việt

refutation

Noun

refutation (Noun)

/ɹɛfjʊtˈeɪʃn/
/ɹɛfjutˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình chứng minh một lời phát biểu, lập luận hoặc giả thuyết là sai hoặc không đúng.

The action of proving a statement or theory to be wrong or false.

Ví dụ
Sự bác bỏ của cô ấy về những lời đồn đã làm im lặng tin đồn trong thị trấn.Her refutation of the rumors silenced the gossip in town.
Sự bác bỏ của nghiên cứu khoa học đã được tranh luận rộng rãi trên mạng.The refutation of the scientific study was widely debated online.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh