Anh - Việt

Bản dịch của từ Refuting trong tiếng Việt

refuting

Verb

refuting (Verb)

/ɹɪfjˈutɪŋ/
/ɹɪfjˈutɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chứng minh một tuyên bố, lý thuyết hoặc bằng chứng là sai hoặc không đúng; bác bỏ.

prove a statement or theory to be wrong or false disprove.

Ví dụ
Cô ấy đã bác bỏ lời tuyên bố rằng mạng xã hội có hại.She refuted the claim that social media is harmful.
Anh ấy không bác bỏ bằng chứng được trình bày trong cuộc tranh luận xã hội.He did not refute the evidence presented during the social debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của refuting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

refute

V2

Quá khứ đơn

Past simple

refuted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

refuted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

refutes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

refuting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh