Bản dịch của từ Regolith trong tiếng Việt
Regolith

Regolith (Noun)
The regolith on Mars contains minerals vital for future settlements.
Lớp vỏ đất trên sao Hỏa chứa khoáng chất quan trọng cho các khu định cư tương lai.
Scientists study the regolith to understand the geological history of planets.
Các nhà khoa học nghiên cứu vỏ đất để hiểu lịch sử địa chất của các hành tinh.
Exploration missions aim to analyze the regolith composition on celestial bodies.
Các nhiệm vụ khám phá nhằm phân tích thành phần vỏ đất trên các hành tinh.
Dạng danh từ của Regolith (Noun)
Singular | Plural |
---|---|
Regolith | Regoliths |
Regolith là một thuật ngữ trong địa chất học, chỉ lớp vật chất bề mặt bao gồm đất, đá vụn và các phần tử khác tích tụ trên một thiên thể như Trái Đất, Mặt Trăng hoặc sao Hỏa. Regolith có thể chứa khoáng chất, hữu cơ và các thành phần khác, có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành đất và môi trường sống. Trong giao tiếp tiếng Anh, không có sự khác biệt rõ rệt về phiên âm hoặc ngữ nghĩa giữa Anh và Mỹ đối với từ này; cả hai đều sử dụng hình thức chuẩn "regolith".
Từ "regolith" được hình thành từ hai thành phần gốc Latin: "rego", có nghĩa là "để phủ lên" và "lithos", có nghĩa là "đá". Từ này lần đầu được sử dụng vào giữa thế kỷ 19 để mô tả lớp vật liệu rời rạc trên bề mặt của các hành tinh, bao gồm cả Trái Đất. Ý nghĩa hiện tại của "regolith" phản ánh sự tích lũy của các hạt vật chất và bụi bẩn, đóng vai trò quan trọng trong nghiên cứu địa chất và thiên văn học.
Từ "regolith" thường xuất hiện trong các tài liệu chuyên ngành về địa chất và nghiên cứu hành tinh, nhưng tần suất sử dụng của nó trong bốn thành phần của IELTS (Nghe, Nói, Đọc, Viết) tương đối thấp. Trong bối cảnh học thuật, "regolith" chỉ lớp đất hay bụi trên bề mặt hành tinh, thường liên quan đến nghiên cứu về Mặt Trăng hoặc Sao Hỏa. Từ này cũng có thể được sử dụng trong các thảo luận về nông nghiệp hoặc xây dựng, khi đề cập đến lớp vật liệu dưới cùng trong môi trường đất.