Bản dịch của từ Reject common beliefs trong tiếng Việt

Reject common beliefs

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reject common beliefs(Noun)

rɪdʒˈɛkt kˈɒmən bɪlˈiːfs
rɪˈdʒɛkt ˈkɑmən bɪˈɫifs
01

Tình trạng bị từ chối

Rejection status

被拒绝的状态

Ví dụ
02

Sự từ chối chấp nhận một điều gì đó, hành động của việc bác bỏ một ý tưởng hoặc niềm tin

Rejecting something is essentially dismissing an idea or belief.

拒绝接受某事,意味着拒绝一个想法或信念的行为。

Ví dụ
03

Sự từ chối không chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì đó

An example of refusing to accept or agree with something.

这是拒绝接受或同意某事的一个例子。

Ví dụ

Reject common beliefs(Verb)

rɪdʒˈɛkt kˈɒmən bɪlˈiːfs
rɪˈdʒɛkt ˈkɑmən bɪˈɫifs
01

Ví dụ
02

Ví dụ
03

Ví dụ