Bản dịch của từ Rejected state trong tiếng Việt
Rejected state
Phrase

Rejected state(Phrase)
rɪdʒˈɛktɪd stˈeɪt
rɪˈdʒɛktɪd ˈsteɪt
Ví dụ
02
Tình trạng bị coi thường hoặc bị bỏ qua
A state of being dismissed or disregarded
Ví dụ
03
Tình trạng cho thấy một đề xuất hoặc yêu cầu đã bị từ chối.
A status indicating that a proposal or request has been turned down
Ví dụ
