Bản dịch của từ Relatable format trong tiếng Việt

Relatable format

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Relatable format(Adjective)

rɪlˈeɪtəbəl fˈɔːmæt
rɪˈɫeɪtəbəɫ ˈfɔrˌmæt
01

Có thể liên hệ với hoặc áp dụng vào những trải nghiệm hoặc cảm xúc của chính mình

Able to be related to relevant or applicable to ones own experiences or feelings

Ví dụ
02

Tạo ra cảm giác được thấu hiểu hoặc công nhận

Providing a sense of being understood or recognized

Ví dụ
03

Có những đặc điểm chung với ai đó hoặc cái gì đó dễ để đồng cảm

Sharing common characteristics with someone or something easy to identify with

Ví dụ