Anh - Việt

Bản dịch của từ Related trong tiếng Việt

related

Adjective

related (Adjective)

/ɹilˈeɪtɪd/
/ɹɪlˈeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Có quan hệ, liên quan đến điều được nhắc tới (một vật hoặc sự việc có mối liên hệ với vật hoặc sự việc khác).

not comparable in combination Having a relationship with the thing named.

Ví dụ
Bài tiểu luận của anh ấy về biến đổi khí hậu không liên quan đến chủ đề.His essay on climate change was not related to the topic.
Điểm IELTS của bạn có liên quan đến thói quen học tập không?Are your IELTS scores related to your study habits?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có quan hệ họ hàng; là người thân trong gia đình (ví dụ: anh, chị, em, cha, mẹ, cô, chú).

Being a relative of.

Ví dụ
Cô ấy là họ hàng của ca sĩ nổi tiếng Adele.She is related to the famous singer Adele.
Anh ấy không có liên quan đến ai trong ngành công nghiệp âm nhạc.He is not related to anyone in the music industry.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của related (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

related

liên quan

more related

liên quan hơn

most related

liên quan nhất

Kết hợp từ của related (Adjective)

ADVERB + relatedPREPOSITIONVERBS + related
Kết hợp từ của related
Collocation
Ví dụ

tương quan nghịch đảo

inversely related

Các cấp độ giáo dục cao thường có mối quan hệ nghịch đảo với tỷ lệ tội phạm.

Higher education levels are often inversely related to crime rates.

tương quan tuyến tính

linearly related

Trong nghiên cứu xã hội, thu nhập và giáo dục có mối quan hệ tuyến tính.

In social studies, income and education are linearly related.

mối quan hệ logic

logically related

Các vấn đề xã hội có liên quan logic đến phát triển kinh tế ở nhiều quốc gia.

Social issues are logically related to economic development in many countries.

có mối liên hệ chặt chẽ về mặt cấu trúc

structurally related

Nhiều vấn đề xã hội có liên quan cấu trúc đến bất bình đẳng kinh tế.

Many social issues are structurally related to economic inequality.

không nhất thiết có liên quan

not necessarily related

Mạng xã hội không nhất thiết liên quan đến tình bạn ngoài đời thực.

Social media is not necessarily related to real-life friendships.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh