Bản dịch của từ Related trong tiếng Việt

Related

Adjective

Related Adjective

/ɹilˈeɪtɪd/
/ɹɪlˈeɪtɪd/
01

(không thể so sánh, kết hợp) có quan hệ với vật có tên

Not comparable in combination having a relationship with the thing named

Ví dụ

His essay on climate change was not related to the topic.

Bài tiểu luận của anh ấy về biến đổi khí hậu không liên quan đến chủ đề.

Are your IELTS scores related to your study habits?

Điểm IELTS của bạn có liên quan đến thói quen học tập không?

02

Kể lại; kể.

Narrated told

Ví dụ

His story was related to the importance of community support.

Câu chuyện của anh ấy liên quan đến sự quan trọng của sự hỗ trợ cộng đồng.

The speaker avoided topics not related to social issues.

Người nói tránh các chủ đề không liên quan đến vấn đề xã hội.

03

Là họ hàng của.

Being a relative of

Ví dụ

She is related to the famous singer Adele.

Cô ấy là họ hàng của ca sĩ nổi tiếng Adele.

He is not related to anyone in the music industry.

Anh ấy không có liên quan đến ai trong ngành công nghiệp âm nhạc.

Kết hợp từ của Related (Adjective)

CollocationVí dụ

Closely related

Mối quan hệ chặt chẽ

Inversely related

Tương quan nghịch đảo

Strongly related

Mạnh mẽ liên quan

Directly related

Liên quan trực tiếp

Obviously related

Rõ ràng liên quan

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Related

Không có idiom phù hợp