Bản dịch của từ Relict trong tiếng Việt

Relict

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Relict(Noun)

ɹˈɛlɪkt
ɹˈɛlɪkt
01

Một vật hoặc hiện tượng còn tồn tại từ một thời kỳ trước, hoặc là dạng nguyên thủy, còn sót lại của quá khứ.

A thing which has survived from an earlier period or in a primitive form.

Ví dụ
02

Một người phụ nữ góa chồng; tức là người chồng đã chết và người phụ nữ còn sống.

A widow.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ