Anh - Việt

Bản dịch của từ Widow trong tiếng Việt

widow

NounVerb

widow (Noun)

/wˈɪdoʊ/
/wˈɪdoʊ/
AI

Nghĩa 01

Trong in ấn và dàn trang, “widow” là từ hoặc dòng cuối cùng rất ngắn của một đoạn rơi xuống đầu một trang hoặc cột mới — điều này thường bị coi là không đẹp mắt và không mong muốn trong bố cục văn bản.

A last word or short last line of a paragraph falling at the top of a page or column and considered undesirable.

Ví dụ
Bài báo kết thúc bằng một dòng trống, làm xáo lộn bố cục.The article ended with a widow, disrupting the layout.
Dòng trống khiến văn bản trở nên rời rạc và không hoàn chỉnh.The widow caused the text to look disjointed and incomplete.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một người phụ nữ mất chồng (chồng đã chết) và chưa tái hôn.

A woman who has lost her spouse by death and has not married again.

Ví dụ
Người phụ nữ đã nhận được sự hỗ trợ sau khi chồng mất.The widow received support after her husband's passing.
Những đứa con của người phụ nữ đã giúp bà ổn định tinh thần sau sự mất mát.The widow's children helped her cope with the loss.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một loài chim thuộc họ widowbird (chim góa phụ) — chim nhỏ, đuôi dài, thường có màu đen và đặc trưng ở đuôi dài hoặc lưỡi chìa; tên gọi dùng để chỉ loài chim này.

A widowbird.

Ví dụ
Chim quạ đen đau buồn vì chồng qua đời.The widowbird mourned her husband's passing.
Tổ của người phụ nữ góa chồng trống trơn sau khi chồng mất.The widow's nest was empty after her mate's death.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của widow (Noun)

SingularPlural

widow

widows

Kết hợp từ của widow (Noun)

ADJECTIVE + widowVERB + widow
Kết hợp từ của widow
Collocation
Ví dụ

bà cụ già

old widow

Bà cô già sống một mình ở một ngôi làng nhỏ.

The old widow lived alone in a small village.

bà già góa

elderly widow

Người phụ nữ già đón nhận sự hỗ trợ từ cộng đồng.

The elderly widow received support from the community.

người vợ cô đơn vì chồng đi đánh golf

golf widow

Cô ấy cảm thấy cô đơn khi chồng cô dành cuối tuần chơi golf.

She feels lonely when her husband spends weekends playing golf.

góa phụ bóng đá

football widow

Nhiều phụ nữ cảm thấy như những người vợ của bóng đá trong Super Bowl.

Many women feel like football widows during the Super Bowl.

người phụ nữ đau buồn

grieving widow

Người góa phụ đang đau buồn đã tham dự tang lễ của chồng cô, John Smith.

The grieving widow attended the funeral of her husband, John Smith.

widow (Verb)

/wˈɪdoʊ/
/wˈɪdoʊ/
AI

Nghĩa 01

Trở thành góa phụ hoặc góa chồng; mất vợ hoặc mất chồng, dẫn đến trạng thái sống một mình do người bạn đời đã qua đời.

Become a widow or widower.

Ví dụ
Sau khi chồng mất, cô ấy trở thành góa phụ.After her husband passed away, she was left to widow.
Anh ta gần đây đã trở thành góa phụ và đang thích nghi với cuộc sống không có vợ.He recently widowed and is adjusting to life without his wife.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh