Bản dịch của từ Religious group trong tiếng Việt

Religious group

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Religious group (Noun)

ɹɨlˈɪdʒəs ɡɹˈup
ɹɨlˈɪdʒəs ɡɹˈup
01

Bất kỳ tập hợp cá nhân nào bị ràng buộc bởi tinh thần chung hoặc nghi lễ tôn giáo.

Any collection of individuals bound by shared spirituality or common religious rites.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một tổ chức chính thức tuân theo một tôn giáo cụ thể.

A formal organization that adheres to a specific religion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một nhóm người chia sẻ cùng niềm tin và thực hành tôn giáo.

A group of people who share the same religious beliefs and practices.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh