Bản dịch của từ Religious practice trong tiếng Việt

Religious practice

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Religious practice (Noun)

ɹɨlˈɪdʒəs pɹˈæktəs
ɹɨlˈɪdʒəs pɹˈæktəs
01

Việc thực hiện có hệ thống một bộ nghi thức đã được xác định trước trong một bối cảnh tôn giáo.

The systematic performance of a predetermined set of rituals within a religious context.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cách particular mà cá nhân hoặc nhóm biểu hiện tinh thần của họ.

A particular way in which individuals or groups express their spirituality.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Các thực hành và nghi thức liên quan đến một đức tin tôn giáo.

The practices and rituals associated with a religious faith.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh