Anh - Việt

Bản dịch của từ Remaindered trong tiếng Việt

remaindered

VerbAdjective

remaindered (Verb)

/ɹimˈeɪndɚd/
/ɹimˈeɪndɚd/
AI

Nghĩa 01

Bán nốt những bản sách chưa bán được với giá giảm (thường để dọn kho hoặc thu hồi vốn).

to sell off unsold copies of a book at a reduced price.

Ví dụ
Cửa hàng sách đã bán rẻ nhiều cuốn sách không bán được tuần trước.The bookstore remaindered many unsold books last week at half price.
Họ đã không bán rẻ bất kỳ tựa sách nổi tiếng nào trong sự kiện.They did not remainder any popular titles during the sale event.

remaindered (Adjective)

/ɹimˈeɪndɚd/
/ɹimˈeɪndɚd/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một mặt hàng còn tồn kho, chưa bán được và đang được giảm giá để bán bớt.

describing an item that has not been sold and is being sold at a reduced price.

Ví dụ
Những cuốn sách không bán được đã được bán tại hội chợ cộng đồng thứ Bảy vừa qua.The remaindered books were sold at the community fair last Saturday.
Cửa hàng không có món hàng nào không bán được sau đợt giảm giá.The store did not have any remaindered items after the sale.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh