Bản dịch của từ Remarkable employees trong tiếng Việt

Remarkable employees

Adjective Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remarkable employees(Adjective)

rɪmˈɑːkəbəl ɛmplˈɔɪiz
riˈmɑrkəbəɫ ɛmˈpɫɔɪiz
01

Đáng chú ý và gây ấn tượng

Deserving of attention

值得关注,令人瞩目

Ví dụ
02

Điều gì đó khác thường hoặc gây ngạc nhiên đến mức khiến mọi người phải chú ý

Unusual or surprising in a way that grabs people's attention.

以令人惊讶或不同寻常的方式引起人们注意

Ví dụ
03

Vượt trội một cách xuất sắc

Outstanding and excellent

非凡杰出

Ví dụ

Remarkable employees(Noun Countable)

rɪmˈɑːkəbəl ɛmplˈɔɪiz
riˈmɑrkəbəɫ ɛmˈpɫɔɪiz
01

Người làm việc cho một công ty hoặc tổ chức

Outstanding excellence

为公司或组织工作的人员

Ví dụ
02

Một người có công việc tại một tổ chức cụ thể

Something that stands out or surprises in a way that grabs everyone's attention.

在某个组织中有工作的那个人

Ví dụ
03

Một người làm công ăn lương hoặc có mức lương cố định

Deserves attention and to stand out

值得被关注和突出表现

Ví dụ