Anh - Việt

Bản dịch của từ Remodeled trong tiếng Việt

remodeled

Verb

remodeled (Verb)

/ɹimˈɑdld/
/ɹimˈɑdld/
AI

Nghĩa 01

Thay đổi hoặc sửa chữa một cái gì đó một cách mạnh mẽ, toàn diện; cải tạo lại từ hình dáng, cấu trúc hoặc chức năng ban đầu.

to change or alter something drastically.

Ví dụ
Thành phố đã cải tạo công viên để cải thiện sự tham gia cộng đồng.The city remodeled the park to improve community engagement and activities.
Họ không cải tạo thư viện năm ngoái do cắt giảm ngân sách.They did not remodel the library last year due to budget cuts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của remodeled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

remodel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

remodeled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

remodeled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

remodels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

remodeling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh