Bản dịch của từ Remodeling trong tiếng Việt

Remodeling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remodeling(Verb)

ɹɪmˈɑdəlɪŋ
ɹɪmˈɑdlɪŋ
01

Thay đổi cấu trúc hoặc hình thức của một cái gì đó.

Change the structure or form of something.

Ví dụ

Dạng động từ của Remodeling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Remodel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Remodeled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Remodeled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Remodels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Remodeling

Remodeling(Noun)

ɹɪmˈɑdəlɪŋ
ɹɪmˈɑdlɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình thay đổi cấu trúc hoặc hình thức của một cái gì đó.

The action or process of changing the structure or form of something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ