Bản dịch của từ Reoccurrence trong tiếng Việt

Reoccurrence

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reoccurrence(Noun)

ɹˌiˈəkɝəns
ɹˌiˈəkɝəns
01

Hành động, trạng thái hoặc sự việc xảy ra lại; việc lặp lại một sự kiện hay tình huống trước đó.

The action state or fact of occurring again.

再次发生的状态或事实

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Reoccurrence (Noun)

SingularPlural

Reoccurrence

Reoccurrences

Reoccurrence(Noun Countable)

ɹˌiˈəkɝəns
ɹˌiˈəkɝəns
01

Một lần xảy ra lại của điều gì đó; sự tái xuất hiện hoặc lặp lại khi một sự kiện, tình trạng hay vấn đề xuất hiện thêm lần nữa.

A new occurrence of something.

再次出现

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh