Bản dịch của từ Repetitive task trong tiếng Việt
Repetitive task
Noun [U/C]

Repetitive task(Noun)
rɪpˈɛtɪtˌɪv tˈɑːsk
rɪˈpɛtɪtɪv ˈtæsk
Ví dụ
02
Một công việc lặp đi lặp lại thường gây ra sự nhàm chán hoặc buồn tẻ.
Doing the same task over and over can become monotonous or boring.
一项重复进行的任务,往往会导致单调或乏味。
Ví dụ
03
Một công việc hoặc hoạt động đòi hỏi thực hiện đi thực hiện lại các bước giống nhau nhiều lần.
This is a task or activity involving repetitive processes.
这是一项涉及重复执行流程的工作或活动。
Ví dụ
