Bản dịch của từ Replying trong tiếng Việt

Replying

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Replying(Adjective)

ɹiplˈaɪɪŋ
ɹɪplˈaɪɪŋ
01

Mang tính phản hồi hoặc phản ứng nhanh; dễ trả lời/đáp lại khi được kích thích hoặc hỏi.

Responsive or reactive in nature.

反应灵敏的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Replying(Verb)

ɹiplˈaɪɪŋ
ɹɪplˈaɪɪŋ
01

Phản hồi lại ai đó hoặc cái gì đó; trả lời một câu hỏi, tin nhắn, email, hoặc lời nói.

To respond to someone or something.

回应某人或某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Replying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reply

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Replied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Replied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Replies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Replying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ