Anh - Việt

Bản dịch của từ Reproacher trong tiếng Việt

reproacher

Noun

reproacher (Noun)

/ɹipɹˈoʊtʃɚ/
/ɹipɹˈoʊtʃɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hay chỉ trích, chê trách hoặc tìm lỗi người khác.

People who criticize or find fault with someone.

Ví dụ
Nhiều người chỉ trích quyết định của chính phủ về dự án nhà xã hội.Many reproachers criticized the government's decision on social housing projects.
Những người chỉ trích không ủng hộ các chương trình cộng đồng giúp người vô gia cư.Reproachers do not support community programs that help the homeless.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh