Bản dịch của từ Rescission trong tiếng Việt

Rescission

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rescission (Noun)

ɹɪsˈɪʒn
ɹɪsˈɪʒn
01

Việc thu hồi, hủy bỏ hoặc bãi bỏ một đạo luật, lệnh hoặc thỏa thuận.

The revocation cancellation or repeal of a law order or agreement.

Ví dụ

The rescission of the law affected many social programs in 2022.

Việc hủy bỏ luật đã ảnh hưởng đến nhiều chương trình xã hội năm 2022.

The rescission of the agreement did not please the community leaders.

Việc hủy bỏ thỏa thuận không làm hài lòng các lãnh đạo cộng đồng.

What was the reason for the rescission of the social policy?

Lý do nào dẫn đến việc hủy bỏ chính sách xã hội?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Rescission cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Rescission

Không có idiom phù hợp