Anh - Việt

Bản dịch của từ Repeal trong tiếng Việt

repeal

NounVerb

repeal (Noun)

/ɹipˈil/
/ɹɪpˈil/
AI

Nghĩa 01

Hành động bãi bỏ hoặc hủy bỏ một đạo luật, quyết định của nghị viện hay cơ quan lập pháp.

The action of revoking or annulling a law or act of parliament.

Ví dụ
Việc bãi bỏ luật cấm dẫn đến việc tiêu thụ rượu tăng lên.The repeal of the prohibition law led to increased alcohol consumption.
Quyết định bãi bỏ luật thuế của chính phủ đã gây ra các cuộc biểu tình.The government's decision to repeal the tax law sparked protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

repeal (Verb)

/ɹipˈil/
/ɹɪpˈil/
AI

Nghĩa 01

Thu hồi, bãi bỏ hoặc hủy bỏ một đạo luật, quy định hay quyết định chính thức (thường do cơ quan lập pháp hoặc chính phủ ban hành).

Revoke or annul (a law or act of parliament)

Ví dụ
Chính phủ quyết định bãi bỏ luật gây tranh cãi cấm tụ tập nơi công cộng.The government decided to repeal the controversial law banning public gatherings.
Việc bãi bỏ chính sách lỗi thời đã dẫn đến sự ủng hộ của công chúng ngày càng tăng.The repeal of the outdated policy led to increased public support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của repeal (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

repeal

V2

Quá khứ đơn

Past simple

repealed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

repealed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

repeals

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

repealing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh