Bản dịch của từ Repeal trong tiếng Việt

Repeal

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Repeal(Verb)

ɹipˈil
ɹɪpˈil
01

Thu hồi, bãi bỏ hoặc hủy bỏ một đạo luật, quy định hay quyết định chính thức (thường do cơ quan lập pháp hoặc chính phủ ban hành).

Revoke or annul (a law or act of parliament)

撤销

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Repeal (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Repeal

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Repealed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Repealed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Repeals

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Repealing

Repeal(Noun)

ɹipˈil
ɹɪpˈil
01

Hành động bãi bỏ hoặc hủy bỏ một đạo luật, quyết định của nghị viện hay cơ quan lập pháp.

The action of revoking or annulling a law or act of parliament.

撤销或废除法律

repeal
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ