Bản dịch của từ Reserpine trong tiếng Việt

Reserpine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reserpine(Noun)

ɹˈɛsəɹpɪn
ɹˈɛsəɹpɪn
01

Reserpine là một alkaloid (một hợp chất hữu cơ tự nhiên) chiết xuất từ cây rau rắn Ấn Độ (Indian snakeroot) và một số cây khác, được dùng làm thuốc để hạ huyết áp.

A compound of the alkaloid class obtained from Indian snakeroot and other plants and used in the treatment of hypertension.

从印度蛇根草提取的生物碱,用于治疗高血压。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh