Anh - Việt

Bản dịch của từ Resolves trong tiếng Việt

resolves

NounVerb

resolves (Noun)

/ɹizˈɑlvz/
/ɹizˈɑlvz/
AI

Nghĩa 01

Quyết tâm kiên định; lòng quyết chí mạnh mẽ để đạt được mục tiêu hoặc thực hiện một việc gì đó.

firm determination.

Ví dụ
Quyết tâm của cô ấy để cải thiện xã hội đã truyền cảm hứng cho nhiều người trẻ vào năm 2023.Her resolves to improve society inspired many young people in 2023.
Quyết tâm của anh ấy không phải lúc nào cũng dẫn đến sự thay đổi xã hội hiệu quả.His resolves do not always lead to effective social change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

resolves (Verb)

/ɹizˈɑlvz/
/ɹizˈɑlvz/
AI

Nghĩa 01

(động từ) giải quyết một vấn đề hoặc một tranh chấp; tìm ra cách xử lý, khắc phục hoặc đưa ra quyết định để chấm dứt sự bất đồng.

settle or find solutions to a problem or contentious matter.

Ví dụ
Cộng đồng giải quyết xung đột thông qua các cuộc họp và thảo luận mở.The community resolves conflicts through regular meetings and open discussions.
Cô ấy không giải quyết các vấn đề xã hội bằng cách phớt lờ chúng.She does not resolve social issues by ignoring them or avoiding discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của resolves (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

resolve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

resolved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

resolved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

resolves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

resolving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh