Bản dịch của từ Respect established practices trong tiếng Việt

Respect established practices

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Respect established practices(Phrase)

rɪspˈɛkt ɛstˈæblɪʃt prˈæktɪsɪz
ˈrɛspɛkt ɪˈstæbɫɪʃt ˈpræktɪsɪz
01

Thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm đến các quy chuẩn hoặc tiêu chuẩn đã được thiết lập trong một lĩnh vực cụ thể

To show respect for or care about the established norms or standards in a specific field.

尊重或考虑到某一特定领域已有的规范或标准

Ví dụ
02

Tôn vinh các phương pháp hoặc thủ tục truyền thống được nhiều người công nhận

Celebrating widely accepted traditional methods or procedures.

遵循广泛认可的传统方法或程序

Ví dụ
03

Nhận thức được tầm quan trọng của các phương pháp truyền thống

Acknowledge the importance of traditional methods

认识到传统做法的重要性

Ví dụ