Bản dịch của từ Respectable family trong tiếng Việt

Respectable family

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Respectable family(Noun)

ɹɨspˈɛktəbəl fˈæməli
ɹɨspˈɛktəbəl fˈæməli
01

Một gia đình được xem là có địa vị xã hội cao hoặc đạo đức tốt.

A family is considered to have a high social status or good moral standing.

一个家庭被认为具有较高的社会地位或良好的道德品质。

Ví dụ
02

Một gia đình nổi tiếng về tính chính trực và đạo đức.

The family is admired for their integrity and honesty.

这个家庭以正直和诚信闻名。

Ví dụ
03

Một gia đình theo chuẩn mực ứng xử và hành xử đã được chấp nhận.

A family follows accepted standards of behavior and conduct.

一个家庭遵守被认可的行为和举止标准。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh