Anh - Việt

Bản dịch của từ Responsibleness trong tiếng Việt

responsibleness

Noun

responsibleness (Noun)

/rɪˈspɑn.sə.bəl.nəs/
/rɪˈspɑn.sə.bəl.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tính cách hoặc trạng thái chịu trách nhiệm; khả năng đảm đương trách nhiệm và làm những việc mình phải làm một cách đáng tin cậy.

The quality or state of being responsible.

Ví dụ
Các nhân viên xã hội thể hiện tính trách nhiệm trong giao tiếp hàng ngày với khách hàng.Social workers demonstrate responsibleness in their daily interactions with clients.
Các tình nguyện viên thể hiện tính trách nhiệm bằng cách đến đúng giờ cho các dự án cộng đồng.Volunteers exhibit responsibleness by showing up on time for community projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh