Anh - Việt

Bản dịch của từ Responsibly trong tiếng Việt

responsibly

Adverb

responsibly (Adverb)

/ɹɪspˈɑnsəbli/
/ɹɪspˈɑnsəbli/
AI

Nghĩa 01

một cách có trách nhiệm; hành động hoặc cư xử với ý thức và nghiêm túc về trách nhiệm của mình

with a proper sense of responsibility.

Ví dụ
Cô ấy đã hành động có trách nhiệm bằng cách giúp đỡ những người già trong cộng đồng của mình.She acted responsibly by helping the elderly in her community.
Anh ấy lái xe có trách nhiệm trong sự kiện từ thiện để đảm bảo an toàn.He drove responsibly during the charity event to ensure safety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một cách có trách nhiệm; làm việc/cư xử thận trọng, cân nhắc rủi ro và lợi ích trước khi hành động

in a way that shows a careful consideration of risks and benefits.

Ví dụ
Cô ấy đã hành động có trách nhiệm bằng cách tình nguyện tại nơi trú ẩn địa phương.She acted responsibly by volunteering at the local shelter.
Anh ấy lái xe có trách nhiệm để đảm bảo an toàn cho hành khách của mình.He drove responsibly to ensure the safety of his passengers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh