Bản dịch của từ Respring trong tiếng Việt

Respring

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Respring (Verb)

ɹispɹˈɪŋ
ɹispɹˈɪŋ
01

Đem ai hoặc cái gì bật trở lại, phục hồi hoạt động nhanh chóng; làm cho ai/cái gì bật lại hoặc quay về trạng thái trước đó (thường dùng cho thiết bị hoặc hành động khôi phục nhanh).

To spring a person or thing back or again.

Ví dụ
02

Gắn lại hoặc thay mới lò xo cho một vật; lắp một hoặc nhiều lò xo mới vào thiết bị hoặc chi tiết nhằm thay thế lò xo cũ hoặc thêm lực đàn hồi.

To fit something with a new spring or springs.

Ví dụ
03

(động từ) mọc lên hoặc xuất hiện lại; nảy mầm, nảy chồi một lần nữa. Dùng để diễn tả việc một thứ gì đó bật lên, xuất hiện trở lại sau khi đã tắt hoặc biến mất.

To spring up again.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh