Bản dịch của từ Resupply trong tiếng Việt

Resupply

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resupply(Noun)

ˌri.səˈplaɪ
ˌri.səˈplaɪ
01

Hành động hoặc lần cung cấp lại vật dụng, nguồn hàng, tiếp tế hoặc tiếp nhiên liệu khi chúng đã cạn hoặc cần bổ sung.

An act or instance of resupplying something or being resupplied.

Ví dụ

Dạng danh từ của Resupply (Noun)

SingularPlural

Resupply

-

Resupply(Verb)

ɹisəplˈaɪ
ɹisəplˈaɪ
01

Cung cấp lại nguồn hàng hoặc tiếp tế thêm những thứ đã dùng hết để có lại đầy đủ.

Provide with a fresh supply.

Ví dụ

Dạng động từ của Resupply (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Resupply

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Resupplied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Resupplied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Resupplies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Resupplying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh