Bản dịch của từ Retain control trong tiếng Việt

Retain control

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retain control(Phrase)

rɪtˈeɪn kˈɒntrɒl
ˈriˈteɪn ˈkɑnˌtrɑɫ
01

Giữ vững quyền lực hoặc ảnh hưởng

Maintain power or influence

为了保持权力或影响力

Ví dụ
02

Tiếp tục kiểm soát một tình huống hoặc nhóm người

Keep holding onto control of a situation or group.

继续掌控局势或团队

Ví dụ
03

Giữ quyền sở hữu hoặc duy trì quyền kiểm soát đối với điều gì đó

To retain ownership or maintain control over something.

用以保持所有权或持续控制某物的权利。

Ví dụ