Bản dịch của từ Retained profit trong tiếng Việt
Retained profit

Retained profit (Noun)
The retained profit helps fund community projects in our town.
Lợi nhuận giữ lại giúp tài trợ cho các dự án cộng đồng ở thành phố chúng tôi.
Many companies do not use retained profit for social initiatives.
Nhiều công ty không sử dụng lợi nhuận giữ lại cho các sáng kiến xã hội.
Is retained profit essential for social development in local businesses?
Lợi nhuận giữ lại có cần thiết cho sự phát triển xã hội ở các doanh nghiệp địa phương không?
Lợi nhuận được tái đầu tư vào doanh nghiệp thay vì được phân phối cho các chủ sở hữu.
Profits that are reinvested in the business rather than being distributed to the owners.
The company retained profit to invest in community development projects this year.
Công ty giữ lại lợi nhuận để đầu tư vào các dự án phát triển cộng đồng năm nay.
They did not distribute retained profit to shareholders last quarter.
Họ không phân phối lợi nhuận giữ lại cho cổ đông quý trước.
Why is retained profit important for social initiatives in businesses?
Tại sao lợi nhuận giữ lại lại quan trọng cho các sáng kiến xã hội trong doanh nghiệp?
The company retained profit to invest in community development projects this year.
Công ty giữ lại lợi nhuận để đầu tư vào các dự án phát triển cộng đồng năm nay.
They did not use retained profit for employee bonuses last quarter.
Họ không sử dụng lợi nhuận giữ lại cho tiền thưởng nhân viên quý trước.
How is retained profit used to support local charities in 2023?
Lợi nhuận giữ lại được sử dụng như thế nào để hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương năm 2023?